
Bản dịch / VI
FTL: Faster Than Light — bản Việt hóa đang phát triển
Tiếng Việt · Vietnamese
Bản Việt hóa FTL: Faster Than Light đang được phát triển tại VN Revival. Hiện chưa có bản tải xuống.
FTL: Faster Than Light
Chỉ huy tàu vũ trụ và phi hành đoàn băng qua một thiên hà được tạo ngẫu nhiên. Quản lý các hệ thống, chiến đấu trong không gian và đưa ra những lựa chọn khó khăn khi chạy trốn hạm đội nổi dậy.
Bản địa hóa tiêu chuẩn
Bạn phải sở hữu hoặc có quyền truy cập hợp pháp vào trò chơi gốc. Các tập tin và công cụ dịch thuật không bao gồm trò chơi.
01
Ảnh chụp màn hình
Sẽ có sau khi phát hành phiên bản đầu tiên có thể chơi được
Sẽ có sau khi phát hành phiên bản đầu tiên có thể chơi được
Sẽ có sau khi phát hành phiên bản đầu tiên có thể chơi được
02
Nhật ký thay đổi
Chưa có thay đổi
03 / Thuật ngữ bản dịch
Thuật ngữ bản dịch
Bảng thuật ngữ có thể tiết lộ nội dung cốt truyện.
Thuật ngữ bản dịch — Bảng thuật ngữ có thể tiết lộ nội dung cốt truyện.
Second-person player role addressed as you; no fixed named identity in the narration.
Vai trò của người chơi, được gọi ở ngôi thứ hai là bạn; lời dẫn không gán danh tính hay tên gọi cố định.
Male; he/him. Mantis thief and captain; Kazaaak is the recruited crew name.
Nam; nguồn dùng he/him. Tên trộm kiêm thuyền trưởng thuộc loài Bọ Ngựa; khi gia nhập thủy thủ đoàn, tên là Kazaaak.
Crystal revived from the Damaged Stasis Pod. Gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Cá thể Pha Lê được hồi sinh từ Khoang Ngủ Đông Hư Hỏng. Chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Female; she/her. Rock passenger resisting marriage to the Grand Basilisk.
Nữ; nguồn dùng she/her. Hành khách Người Đá chống lại cuộc hôn nhân với Đại Basilisk.
Male; he/him. Recruitable Slug; stretches s sounds in dialogue.
Nam; nguồn dùng he/him. Cá thể Sên có thể chiêu mộ; kéo dài âm s trong lời thoại.
Male; he/him. A Mantis who believes he is human; preserve the mistaken self-identification.
Nam; nguồn dùng he/him. Cá thể Bọ Ngựa tin mình là người; giữ nguyên sự ngộ nhận về bản thân này.
Computer virus that can reconstitute an Engi crewmember; also that recruit's name. Gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Vi-rút máy tính có thể tái tạo một thành viên thủy thủ đoàn Engi; cũng là tên của nhân vật được chiêu mộ đó. Chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Recruitable Zoltan peace representative. Gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Đại diện hòa bình Zoltan có thể chiêu mộ. Chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Recruitable Lanius mistaken for a translation device. Gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Cá thể Lanius có thể chiêu mộ, bị nhầm là một thiết bị phiên dịch. Chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Federation admiral at the final briefing. Gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Đô đốc Liên Bang tại buổi phổ biến nhiệm vụ cuối cùng. Chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Engi Brigade general at the final briefing. Gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Tướng của Lữ Đoàn Engi tại buổi phổ biến nhiệm vụ cuối cùng. Chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Male; his. Rock ruler and Ariadne's intended husband; distinct from the ship The Basilisk.
Nam; nguồn dùng his. Người cai trị thuộc loài Người Đá, chồng tương lai của Ariadne; khác với tàu The Basilisk.
The Grand Basilisk's spokesperson. Source spelling is Aid; gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Người phát ngôn của Đại Basilisk. Nguồn viết là Aid; chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Male; he/him in stranded-survivor branches. A recruitment name used across alternative survivor outcomes.
Nam; nguồn dùng he/him trong các nhánh về người sống sót mắc kẹt. Tên khi chiêu mộ, dùng trong các kết cục khác nhau của người sống sót.
Rescued station survivor; gender/pronouns unestablished; neutral wording.
Người sống sót được cứu khỏi trạm; chưa xác định giới tính/đại từ; dùng cách diễn đạt trung tính.
Crew species; learns skills slightly faster.
Loài có thể tham gia thủy thủ đoàn; học kỹ năng nhanh hơn một chút.
Expert repairers; source leaves their organic/mechanical nature uncertain.
Chuyên gia sửa chữa; nguồn không xác định rõ bản chất hữu cơ hay máy móc của họ.
Warrior species with strong close combat, fast movement and slow repairs.
Loài chiến binh giỏi cận chiến, di chuyển nhanh và sửa chữa chậm.
Singular of Rockmen; also called Rock. Fire-immune, slow-moving crew species.
Tương ứng với Rockman ở số ít, Rockmen ở số nhiều; còn gọi là Rock. Loài có thể tham gia thủy thủ đoàn, miễn nhiễm với lửa và di chuyển chậm.
Telepathic crew species that senses lifeforms and is immune to Mind Control.
Loài có thể tham gia thủy thủ đoàn, có thần giao cách cảm, cảm nhận được dạng sống và miễn nhiễm với Điều Khiển Tâm Trí.
